băn khoăn

  1. t. Không yên lòng đang những điều bắt phải nghĩ ngợi. Băn khoăn chưa biết nên làm như thế nào. Tâm trạng băn khoăn, day dứt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "băn khoăn"

băn khoăn
Một cậu bé đứng băn khoăn trước hai con đường trong khu rừng.