băn khoăn

Học thuật
Thân thiện
băn khoăn

Một cậu bé đứng băn khoăn trước hai con đường trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tâm trạng lo nghĩ, không yên lòng, không dứt khoát: Trạng thái tinh thần không thoải mái, thường do phải suy nghĩ, cân nhắc về một vấn đề đó chưa tìm ra quyết định hoặc giải pháp rõ ràng.
    • Có vẻ lo âu, day dứt: Thể hiện ra ngoài qua nét mặt, cử chỉ hoặc lời nói một sự trăn trở, ưu .
  2. Động từ:

    • Cảm thấy hoặc tỏ ra lo lắng, suy nghĩ mãi về một điều : Hành động mang trong lòng hoặc biểu lộ sự trăn trở, phân vân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy có vẻ rất băn khoăn về quyết định sắp tới. (Anh ấy có vẻ rất phân vân về quyết định sắp tới.)
    • Một nỗi niềm băn khoăn không dễ giãi bày. (Một nỗi niềm trăn trở không dễ giãi bày.)
  • Động từ:

    • ấy băn khoăn mãi không biết nên nhận lời mời hay không. ( ấy phân vân mãi không biết nên nhận lời mời hay không.)
    • Tôi băn khoăn về tương lai của đứa trẻ. (Tôi lo lắng về tương lai của đứa trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng đầy băn khoăn": diễn tả tâm trạng chứa đựng nhiều nỗi niềm trăn trở, lo nghĩ.

    • Trước ngày thi, lòng cậu học trò đầy băn khoăn. (Trước ngày thi, lòng cậu học trò đầy lo nghĩ.)
  • "Băn khoăn, day dứt": cụm từ nhấn mạnh sự dằn vặt, ám ảnh kéo dài trong lòng.

    • Một quyết định sai lầm khiến anh ta băn khoăn, day dứt suốt nhiều năm. (Một quyết định sai lầm khiến anh ta dằn vặt, ám ảnh suốt nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân vân (động từ/tính từ): có nghĩa gần như tương đồng, chỉ sự lưỡng lự, chưa quyết định được.

    • ấy phân vân giữa hai sự lựa chọn. ( ấy lưỡng lự giữa hai sự lựa chọn.)
  • Trăn trở (động từ): suy nghĩ rất nhiều, thường về những vấn đề lớn, hệ trọng.

    • Ông ấy trăn trở về con đường phát triển của quê hương. (Ông ấy suy nghĩ rất nhiều về con đường phát triển của quê hương.)
Từ đồng nghĩa
  • Lo lắng: cảm thấy không yên tâm, sợ điều không hay xảy ra.
  • Do dự: chần chừ, không dám quyết định ngay.
  • Ưu : mang nỗi buồn lo trong lòng.
Các cụm từ liên quan
  • Băn khoăn, thắc mắc: vừa phân vân chưa , vừa điều muốn hỏi để làm sáng tỏ.
    • Nghe xong giải thích, tôi vẫn còn băn khoăn, thắc mắc một vài điểm. (Nghe xong giải thích, tôi vẫn còn phân vân, muốn hỏi thêm về một vài điểm.)
Thành ngữ liên quan
  • Năm canh băn khoăn (thơ ca): diễn tả nỗi lòng thao thức, trằn trọc suốt đêm.
    • "Năm canh băn khoăn, năm canh thao thức" (Truyện Kiều - Nguyễn Du). (Năm canh lo lắng, năm canh thao thức.)
băn khoăn

Một cậu bé đứng băn khoăn trước hai con đường trong khu rừng.

  1. t. Không yên lòng đang những điều bắt phải nghĩ ngợi. Băn khoăn chưa biết nên làm như thế nào. Tâm trạng băn khoăn, day dứt.

Từ chứa "băn khoăn"